cẩm lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cẩm lai (Danh từ)

Cẩm lai là tên gọi của một loại gỗ quý, có màu nâu sẫm và vân đẹp, thường được sử dụng để sản xuất đồ nội thất hoặc đồ mỹ nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này được làm từ gỗ cẩm lai, rất sang trọng."
  • 2."Gỗ cẩm lai có độ bền cao, nên thường được dùng để làm giường và tủ."
  • 3."Tôi thích ghế sofa bằng gỗ cẩm lai vì nó rất hiện đại và đẹp mắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cẩm lai (Danh từ)

Cẩm lai cũng có thể dùng để chỉ một loài cây mang tên giống như gỗ của nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cẩm lai mọc nhiều ở khu vực rừng nhiệt đới Việt Nam."
  • 2."Chúng tôi đã thấy nhiều cây cẩm lai khi đi leo núi ở Tây Nguyên."
  • 3."Cẩm lai là loài cây quý hiếm và cần được bảo tồn."

Lưu ý khi sử dụng "cẩm lai"

Lưu ý về danh từ

"cẩm lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cẩm lai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cẩm lai"

cẩm lai là danh từ trong tiếng Việt. Cẩm lai là tên gọi của một loại gỗ quý, có màu nâu sẫm và vân đẹp, thường được sử dụng để sản xuất đồ nội thất hoặc đồ mỹ nghệ. Ví dụ: "Cái bàn này được làm từ gỗ cẩm lai, rất sang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này