cẩm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cẩm (Tính từ)

Màu sắc tối, thường liên quan đến các loại gỗ quý, đá quý hoặc điều gì đó sang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này trang trí với những chiếc ghế cẩm rất đẹp."
  • 2."Chiếc vòng cổ được làm từ ngọc cẩm rất nổi bật."
  • 3."Tôi thích chiếc áo cẩm mà bạn mới mua, nó rất quý phái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cẩm (Danh từ)

Một loại hoa hoặc thực vật, thường có màu sắc tươi sáng và được trồng trong vườn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa cẩm tú cầu nở vào mùa hè rất đẹp."
  • 2."Trong vườn nhà tôi có trồng một bụi cẩm, trông thật rực rỡ."
  • 3."Mỗi lần đi dạo, tôi đều thấy nhiều người ng admi r cẩm ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "cẩm"

Lưu ý về tính từ

"cẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cẩm"

cẩm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Màu sắc tối, thường liên quan đến các loại gỗ quý, đá quý hoặc điều gì đó sang trọng. Ví dụ: "Căn phòng này trang trí với những chiếc ghế cẩm rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này