cà tong

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cà tong (Danh từ)

Động vật hươu có sừng khuỳnh rộng, chân cao và có khả năng chạy nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cà tong thường sống ở những khu vực rừng núi."
  • 2."Chúng tôi đã thấy một con cà tong khi đi leo núi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cà tong (Tính từ)

Thuật ngữ vùng (phương ngữ) để miêu tả người cao và gầy, mảnh khảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Thân hình cà tong"
  • 2."Cô ấy có dáng vẻ cao và gầy như một người cà tong."

Lưu ý khi sử dụng "cà tong"

Lưu ý về tính từ

"cà tong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cà tong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cà tong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cà tong"

cà tong là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Động vật hươu có sừng khuỳnh rộng, chân cao và có khả năng chạy nhanh. Ví dụ: "Cà tong thường sống ở những khu vực rừng núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này