ca ngợi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ca ngợi (Động từ)

Nêu ra để khen ngợi, bày tỏ lòng yêu mến hoặc sự khâm phục.

Ví dụ (4)
  • 1."Ca ngợi lòng dũng cảm."
  • 2."Nêu lên để ca ngợi."
  • 3."Tôi luôn ca ngợi sự nỗ lực của các em học sinh."
  • 4."Bài thơ này ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "ca ngợi"

Lưu ý về động từ

"ca ngợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ca ngợi"

ca ngợi là động từ trong tiếng Việt. Nêu ra để khen ngợi, bày tỏ lòng yêu mến hoặc sự khâm phục. Ví dụ: "Ca ngợi lòng dũng cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này