cà khổ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cà khổ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để miêu tả đồ vật xấu xí, tồi tàn hoặc không có giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đạp cà khổ."
  • 2."Căn nhà này nhìn thật cà khổ."
  • 3."Mặc bộ đồ cà khổ ấy ra đường không ai khen đâu."

Lưu ý khi sử dụng "cà khổ"

Lưu ý về tính từ

"cà khổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cà khổ"

cà khổ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để miêu tả đồ vật xấu xí, tồi tàn hoặc không có giá trị. Ví dụ: "Chiếc xe đạp cà khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này