cá chọi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá chọi (Danh từ)

Loại cá cảnh nhiệt đới, thường được nuôi với mục đích chọi nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá chọi thường được nuôi trong các bể nhỏ để thi đấu."
  • 2."Người chơi cá chọi cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng của chúng."
  • 3."Mỗi trận chọi cá đều thể hiện kỹ năng và sức mạnh của cá."

Lưu ý khi sử dụng "cá chọi"

Lưu ý về danh từ

"cá chọi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá chọi"

cá chọi là danh từ trong tiếng Việt. Loại cá cảnh nhiệt đới, thường được nuôi với mục đích chọi nhau. Ví dụ: "Cá chọi thường được nuôi trong các bể nhỏ để thi đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này