cá chiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá chiên (Danh từ)

Cá nước ngọt thuộc họ cá bò, có da trơn, đầu bẹt, bốn đôi râu, và vây đuôi chẻ sâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá chiên là món ăn phổ biến trong các bữa tiệc ở miền Tây."
  • 2."Chúng tôi thường đi câu cá chiên vào những dịp cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "cá chiên"

Lưu ý về danh từ

"cá chiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá chiên"

cá chiên là danh từ trong tiếng Việt. Cá nước ngọt thuộc họ cá bò, có da trơn, đầu bẹt, bốn đôi râu, và vây đuôi chẻ sâu. Ví dụ: "Cá chiên là món ăn phổ biến trong các bữa tiệc ở miền Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này