cá bột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá bột (Danh từ)

Cá vừa mới nở, còn rất nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Vớt cá bột để nuôi chúng trong bể."
  • 2."Kỹ thuật nuôi cá bột rất quan trọng để đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh."
  • 3."Hôm qua, tôi đã thấy một hồ cá bột cực kỳ đa dạng về chủng loại."

Lưu ý khi sử dụng "cá bột"

Lưu ý về danh từ

"cá bột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá bột"

cá bột là danh từ trong tiếng Việt. Cá vừa mới nở, còn rất nhỏ. Ví dụ: "Vớt cá bột để nuôi chúng trong bể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này