buột tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buột tay (Động từ)

Để một vật rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Buột tay đánh rơi cái chén."
  • 2."Tôi đã buột tay để rơi chiếc bút khi đang viết."
  • 3."Cô ấy buột tay làm rơi cuốn sách xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "buột tay"

Lưu ý về động từ

"buột tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buột tay"

buột tay là động từ trong tiếng Việt. Để một vật rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý. Ví dụ: "Buột tay đánh rơi cái chén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này