bưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưởng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) một nhóm đông người cùng tham gia khai thác vàng và đá quý, thường có người đứng đầu quy tụ họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều chủ bưởng phất lên nhanh chóng."
  • 2."Trong vùng này, bưởng đào vàng ngày càng nhiều."
  • 3."Cần có tổ chức vững mạnh để quản lý bưởng một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "bưởng"

Lưu ý về danh từ

"bưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bưởng"

bưởng là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) một nhóm đông người cùng tham gia khai thác vàng và đá quý, thường có người đứng đầu quy tụ họ. Ví dụ: "Nhiều chủ bưởng phất lên nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này