bức hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bức hại (Động từ)

Hành động gây áp lực hoặc làm cho ai đó phải chịu đựng những thiệt hại nặng nề.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính quyền không nên bức hại những người dân yêu nước."
  • 2."Bức hại người lao động là vi phạm nghiêm trọng các quyền cơ bản."

Lưu ý khi sử dụng "bức hại"

Lưu ý về động từ

"bức hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bức hại"

bức hại là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây áp lực hoặc làm cho ai đó phải chịu đựng những thiệt hại nặng nề. Ví dụ: "Chính quyền không nên bức hại những người dân yêu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này