bùa hộ thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bùa hộ thân (Danh từ)

Bùa dùng để bảo vệ và mang lại may mắn cho chủ sở hữu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bùa hộ mệnh"
  • 2."Người ta thường đeo bùa hộ thân để tránh vận xui."
  • 3."Bùa hộ thân được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như gỗ, đá quý hay giấy."

Lưu ý khi sử dụng "bùa hộ thân"

Lưu ý về danh từ

"bùa hộ thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bùa hộ thân"

bùa hộ thân là danh từ trong tiếng Việt. Bùa dùng để bảo vệ và mang lại may mắn cho chủ sở hữu. Ví dụ: "Bùa hộ mệnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này