bóp óc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóp óc (Động từ)

Hành động giống như bóp trán để xoa dịu hoặc giảm đau đầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóp trán khi cảm thấy đau đầu."
  • 2."Cô ấy thường bóp óc để giảm căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "bóp óc"

Lưu ý về động từ

"bóp óc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóp óc"

bóp óc là động từ trong tiếng Việt. Hành động giống như bóp trán để xoa dịu hoặc giảm đau đầu. Ví dụ: "Bóp trán khi cảm thấy đau đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này