bóp óc
Định nghĩa
Nghĩa 1: bóp óc (Động từ)
Hành động giống như bóp trán để xoa dịu hoặc giảm đau đầu.
- 1."Bóp trán khi cảm thấy đau đầu."
- 2."Cô ấy thường bóp óc để giảm căng thẳng."
Lưu ý khi sử dụng "bóp óc"
Lưu ý về động từ
"bóp óc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bóp óc"
bóp óc là động từ trong tiếng Việt. Hành động giống như bóp trán để xoa dịu hoặc giảm đau đầu. Ví dụ: "Bóp trán khi cảm thấy đau đầu."
Từ liên quan
bóp nghẹt
Hành động siết chặt một vật làm cho nó không thể thở hoặc không thể hoạt động bình thường.
bóp nặn
Hành động bòn rút, vơ vét tài sản đến mức kiệt quệ, thường bởi người có quyền lực.
bóp trán
Hành động cố gắng suy nghĩ một cách căng thẳng, vất vả.
bót
Ống nhỏ thường được làm bằng nhựa, xương hoặc ngà, dùng để cắm điếu thuốc lá khi hút.
bô
(Khẩu ngữ) thùng lớn bằng sắt thường đặt ở nơi công cộng để thu gom rác thải.
bô bô
Dùng để chỉ việc nói lớn tiếng những điều không nên nói một cách thiếu suy nghĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.