bóng nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng nước (Danh từ)

Cây cảnh nhỏ, có hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, phát tán hạt đi xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng nước thường được trồng trong các khu vườn nhỏ để trang trí."
  • 2."Trong mùa xuân, bóng nước nở hoa rực rỡ, thu hút nhiều người đến chiêm ngưỡng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bóng nước (Danh từ)

Môn thể thao dưới nước, được chia thành hai đội, người chơi vừa bơi vừa điều khiển bóng để ném vào khung thành của đối phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng nước là một môn thể thao rất thú vị, yêu cầu kỹ năng bơi lội và phối hợp nhóm."
  • 2."Trong giải thi đấu bóng nước quốc gia, đội tuyển của chúng ta đã xuất sắc giành chiến thắng."

Lưu ý khi sử dụng "bóng nước"

Lưu ý về danh từ

"bóng nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bóng nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóng nước"

bóng nước là danh từ trong tiếng Việt. Cây cảnh nhỏ, có hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, phát tán hạt đi xa. Ví dụ: "Bóng nước thường được trồng trong các khu vườn nhỏ để trang trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này