bóng mát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng mát (Danh từ)

Chỗ râm mát, nơi không bị nắng chiếu, thường là dưới tán cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Trồng cây lấy bóng mát."
  • 2."Chúng ta có thể ngồi nghỉ dưới bóng mát của cây cổ thụ."
  • 3."Bóng mát của những hàng cây giúp làm dịu không khí trong những ngày hè oi ả."

Lưu ý khi sử dụng "bóng mát"

Lưu ý về danh từ

"bóng mát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng mát"

bóng mát là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ râm mát, nơi không bị nắng chiếu, thường là dưới tán cây. Ví dụ: "Trồng cây lấy bóng mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này