bóng rổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng rổ (Danh từ)

Môn thể thao gồm hai đội, trong đó người chơi sử dụng tay để điều khiển bóng và cố gắng ném vào rổ có lưới của đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận thi đấu bóng rổ rất hấp dẫn."
  • 2."Sân bóng rổ được xây dựng mới rất rộng rãi."
  • 3."Câu lạc bộ bóng rổ trường tôi vừa giành chức vô địch."

Lưu ý khi sử dụng "bóng rổ"

Lưu ý về danh từ

"bóng rổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng rổ"

bóng rổ là danh từ trong tiếng Việt. Môn thể thao gồm hai đội, trong đó người chơi sử dụng tay để điều khiển bóng và cố gắng ném vào rổ có lưới của đối phương. Ví dụ: "Trận thi đấu bóng rổ rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này