bộ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khả năng, năng lực được đánh giá qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, thường có ý coi thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ nó thì làm ăn gì!"
  • 2."Cậu ta không có bộ mặt gì để gọi là tự tin."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bộ (Danh từ)

Nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên các yếu tố hình thức giống nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách tra từ điển tiếng Hán theo bộ."
  • 2."Mỗi bộ chữ Hán đều có quy tắc riêng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bộ (Danh từ)

Yếu tố gốc Hán ghép sau để tạo thành danh từ chỉ tổ chức lãnh đạo (của một chính đảng, một đoàn thể chính trị, v.v.), như: đảng bộ, tổng bộ, v.v.

4
Danh từ

Nghĩa 4: bộ (Danh từ)

Bước chân, coi là phương thức di chuyển, phân biệt với việc sử dụng phương tiện giao thông (nói khái quát).

Ví dụ (2)
  • 1."Xe hỏng, phải dắt bộ một đoạn."
  • 2."Đi bộ là cách thể dục tốt cho sức khỏe."
5
Tính từ

Nghĩa 5: bộ (Tính từ)

(làm việc gì) không sử dụng công cụ hay vũ khí, chỉ bằng tay không hoặc chân không.

Ví dụ (2)
  • 1."Tra tấn bằng các loại đòn bộ."
  • 2."Các chiến đấu viên biểu diễn kỹ thuật chiến đấu bằng đòn bộ."

Lưu ý khi sử dụng "bộ"

Lưu ý về tính từ

"bộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bộ" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bộ"

bộ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khả năng, năng lực được đánh giá qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, thường có ý coi thường. Ví dụ: "Bộ nó thì làm ăn gì!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này