bòn mót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bòn mót (Động từ)

Hành động bòn rút từng chút một, không để sót lại gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Bòn mót từng hạt thóc rơi vãi."
  • 2."Bòn mót từng cành củi về đun."
  • 3."Bà lão bòn mót những chiếc lá khô để đắp lên giường."
  • 4."Anh ấy bòn mót từng xu trong quá trình tiết kiệm."

Lưu ý khi sử dụng "bòn mót"

Lưu ý về động từ

"bòn mót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bòn mót"

bòn mót là động từ trong tiếng Việt. Hành động bòn rút từng chút một, không để sót lại gì. Ví dụ: "Bòn mót từng hạt thóc rơi vãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này