bòn bon

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bòn bon (Danh từ)

Cây ăn quả có lá kép lẻ, quả tròn thành chùm với năm múi và năm vách ngăn, cùi ngọt thơm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bòn bon là loại trái cây đặc sản của một số vùng miền."
  • 2."Mùa hè năm ngoái, tôi đã được thưởng thức những trái bòn bon ngọt mát."

Lưu ý khi sử dụng "bòn bon"

Lưu ý về danh từ

"bòn bon" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bòn bon"

bòn bon là danh từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả có lá kép lẻ, quả tròn thành chùm với năm múi và năm vách ngăn, cùi ngọt thơm. Ví dụ: "Bòn bon là loại trái cây đặc sản của một số vùng miền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này