bội chi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bội chi (Động từ)

Chi tiêu vượt quá mức thu nhập hoặc vượt quá dự toán đã lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Bội chi công quỹ."
  • 2."Bội chi ngân sách."
  • 3."Năm ngoái, công ty đã bội chi vì chi phí phát sinh bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "bội chi"

Lưu ý về động từ

"bội chi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bội chi"

bội chi là động từ trong tiếng Việt. Chi tiêu vượt quá mức thu nhập hoặc vượt quá dự toán đã lập. Ví dụ: "Bội chi công quỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này