bới bèo ra bọ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bới bèo ra bọ (Động từ)

Hành động tìm kiếm hoặc khám phá những điều không cần thiết hoặc tốn thời gian, thường liên quan đến việc giải quyết các vấn đề nhỏ nhặt mà không mang lại giá trị lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày đừng bới bèo ra bọ nữa, tìm cách giải quyết vấn đề chính đi."
  • 2."Việc tìm kiếm lỗi nhỏ trong báo cáo chỉ khiến ta bới bèo ra bọ, cần tập trung vào mục tiêu lớn hơn."
  • 3."Chúng ta nên ngừng bới bèo ra bọ và bắt đầu bàn về cách thực hiện dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "bới bèo ra bọ"

Lưu ý về động từ

"bới bèo ra bọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bới bèo ra bọ"

bới bèo ra bọ là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm hoặc khám phá những điều không cần thiết hoặc tốn thời gian, thường liên quan đến việc giải quyết các vấn đề nhỏ nhặt mà không mang lại giá trị lớn. Ví dụ: "Mày đừng bới bèo ra bọ nữa, tìm cách giải quyết vấn đề chính đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này