bới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bới (Động từ)

(Phương ngữ) hành động réo tên cha mẹ hay tổ tiên của người khác để chửi bới.

Ví dụ (2)
  • 1."Bới cha mẹ người ta ra mà chửi!"
  • 2."Cô ta thường bới những người đã khuất khi tức giận."
2
Động từ

Nghĩa 2: bới (Động từ)

Mang theo thức ăn khi đi xa nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm đùm gạo bới."
  • 2."Mỗi lần đi thăm bà, mẹ đều bới cho con ít thức ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: bới (Động từ)

(Phương ngữ) hành động búi tóc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc bới cao."
  • 2."Cô ấy thích bới tóc lên cao để trông gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "bới"

Lưu ý về động từ

"bới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bới" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bới"

bới là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động réo tên cha mẹ hay tổ tiên của người khác để chửi bới. Ví dụ: "Bới cha mẹ người ta ra mà chửi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này