bộc trực
Định nghĩa
Nghĩa 1: bộc trực (Tính từ)
Tính từ dùng để chỉ người có cách nói thẳng thắn, không che đậy suy nghĩ.
- 1."Ăn nói bộc trực, không có ý định làm tổn thương ai."
- 2."Tính khí bộc trực, thẳng thắn thường gây ấn tượng mạnh."
- 3."Cô ấy rất bộc trực, luôn nói ra những gì mình nghĩ."
Lưu ý khi sử dụng "bộc trực"
Lưu ý về tính từ
"bộc trực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bộc trực"
bộc trực là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ dùng để chỉ người có cách nói thẳng thắn, không che đậy suy nghĩ. Ví dụ: "Ăn nói bộc trực, không có ý định làm tổn thương ai."
Từ liên quan
bộc lộ
Nói ra những điều sâu kín hoặc riêng tư.
bộc phá
Phá hủy vật gì đó bằng cách sử dụng chất nổ.
bộc phát
Hành động diễn ra một cách đột ngột và mạnh mẽ.
bộc tuệch
(Khẩu ngữ) thật thà một cách vụng về, không giữ gìn tế nhị và có phần dễ gây hiểu lầm.
bộc tuệch bộc toạc
(Khẩu ngữ) mang nghĩa như bộc tuệch, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
bội
Từ ít dùng để chỉ hành động trái ngược với cái đã theo hoặc đã hứa; phản bội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.