bồi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi (Động từ)

Bồi là hành động bổ sung, tăng cường hay phát triển một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần bồi dưỡng thêm kiến thức để thi đại học."
  • 2."Chúng ta cần bồi đắp tình cảm giữa các thành viên trong gia đình."
  • 3."Hãy bồi bổ sức khỏe bằng cách ăn uống đầy đủ và tập thể dục thường xuyên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bồi (Danh từ)

Bồi có thể chỉ người làm công việc giúp đỡ, hỗ trợ trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồi bàn ở quán cà phê phải nhanh nhẹn và thân thiện."
  • 2."Chị ấy làm bồi cho một gia đình khá giả."
  • 3."Công việc bồi dưỡng học sinh không chỉ là truyền đạt kiến thức mà còn là kết nối tình cảm."

Lưu ý khi sử dụng "bồi"

Lưu ý về động từ

"bồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồi"

bồi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bồi là hành động bổ sung, tăng cường hay phát triển một cái gì đó. Ví dụ: "Tôi cần bồi dưỡng thêm kiến thức để thi đại học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này