bộc lộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bộc lộ (Động từ)

Nói ra những điều sâu kín hoặc riêng tư.

Ví dụ (4)
  • 1."Bộc lộ tâm sự."
  • 2."Bộc lộ tình cảm."
  • 3."Cô ấy đã bộc lộ những nỗi niềm của mình với bạn bè."
  • 4."Anh ta thường không bộc lộ những cảm xúc thật của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bộc lộ"

Lưu ý về động từ

"bộc lộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bộc lộ"

bộc lộ là động từ trong tiếng Việt. Nói ra những điều sâu kín hoặc riêng tư. Ví dụ: "Bộc lộ tâm sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này