bộc bạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bộc bạch (Động từ)

Nói ra một cách rõ ràng và chân thành về những cảm xúc hay suy nghĩ của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộc bạch nỗi niềm."
  • 2."Cô ấy đã bộc bạch những suy tư của mình với bạn bè."
  • 3."Tôi muốn bộc bạch về những khó khăn mà tôi đang gặp phải."

Lưu ý khi sử dụng "bộc bạch"

Lưu ý về động từ

"bộc bạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bộc bạch"

bộc bạch là động từ trong tiếng Việt. Nói ra một cách rõ ràng và chân thành về những cảm xúc hay suy nghĩ của bản thân. Ví dụ: "Bộc bạch nỗi niềm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này