bốc lửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bốc lửa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có khả năng thu hút, khuấy động tinh thần và cảm xúc của người khác một cách mãnh liệt (giống như có ngọn lửa bùng lên từ bên trong; thường nói về ngoại hình hoặc phong cách biểu diễn, thể hiện)

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng ca bốc lửa."
  • 2."Cô ca sĩ có thân hình bốc lửa."
  • 3."Màn trình diễn của anh ấy thật bốc lửa và cuốn hút khán giả."
  • 4."Cô ấy luôn biết cách tạo ra không khí bốc lửa trong các bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "bốc lửa"

Lưu ý về tính từ

"bốc lửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bốc lửa"

bốc lửa là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có khả năng thu hút, khuấy động tinh thần và cảm xúc của người khác một cách mãnh liệt (giống như có ngọn lửa bùng lên từ bên trong; thường nói về ngoại hình hoặc phong cách biểu diễn, thể hiện) Ví dụ: "Giọng ca bốc lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này