bọ rùa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọ rùa (Danh từ)

Loài bọ có cánh cứng, với hình dạng và kích thước giống như mai rùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọ rùa thường xuất hiện trong vườn vào mùa hè."
  • 2."Khi nhìn kỹ, bạn sẽ thấy bọ rùa có màu sắc rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "bọ rùa"

Lưu ý về danh từ

"bọ rùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọ rùa"

bọ rùa là danh từ trong tiếng Việt. Loài bọ có cánh cứng, với hình dạng và kích thước giống như mai rùa. Ví dụ: "Bọ rùa thường xuất hiện trong vườn vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này