bồ nhí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ nhí (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người tình còn trẻ tuổi của một người đã trưởng thành, thường mang ý nghĩa châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồ nhí của giám đốc"
  • 2."Ông ấy luôn khoe về bồ nhí trẻ hơn anh ấy cả chục tuổi."
  • 3."Cô ấy từng là bồ nhí của một doanh nhân nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "bồ nhí"

Lưu ý về danh từ

"bồ nhí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồ nhí"

bồ nhí là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người tình còn trẻ tuổi của một người đã trưởng thành, thường mang ý nghĩa châm biếm. Ví dụ: "Bồ nhí của giám đốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này