bồ ngắm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ ngắm (Danh từ)

Vật hình trụ tròn, được đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong công tác trắc địa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bồ ngắm giúp người kỹ sư xác định độ cao chính xác của địa điểm."
  • 2."Trước khi bắt đầu thiết kế, chúng tôi đã kiểm tra bồ ngắm trên cột tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "bồ ngắm"

Lưu ý về danh từ

"bồ ngắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồ ngắm"

bồ ngắm là danh từ trong tiếng Việt. Vật hình trụ tròn, được đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong công tác trắc địa. Ví dụ: "Bồ ngắm giúp người kỹ sư xác định độ cao chính xác của địa điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này