bọ lá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọ lá (Danh từ)

Loài bọ có cánh thẳng, thân dẹp, có hình dạng giống như chiếc lá, thường sống trên cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọ lá thường ngụy trang rất khéo léo, khiến nó khó bị phát hiện."
  • 2."Khi đi dạo trong rừng, tôi thấy rất nhiều bọ lá bám trên những lá cây."

Lưu ý khi sử dụng "bọ lá"

Lưu ý về danh từ

"bọ lá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọ lá"

bọ lá là danh từ trong tiếng Việt. Loài bọ có cánh thẳng, thân dẹp, có hình dạng giống như chiếc lá, thường sống trên cây. Ví dụ: "Bọ lá thường ngụy trang rất khéo léo, khiến nó khó bị phát hiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này