bọ mạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọ mạt (Danh từ)

Con bọ có chân đốt, thường sống ở rơm rạ hoặc ký sinh trên gà, vịt, và khi đốt gây cảm giác rất ngứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọ mạt thường xuất hiện vào mùa hè trong chuồng gà."
  • 2."Nếu bị bọ mạt cắn, bạn sẽ cảm thấy ngứa ngáy khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "bọ mạt"

Lưu ý về danh từ

"bọ mạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọ mạt"

bọ mạt là danh từ trong tiếng Việt. Con bọ có chân đốt, thường sống ở rơm rạ hoặc ký sinh trên gà, vịt, và khi đốt gây cảm giác rất ngứa. Ví dụ: "Bọ mạt thường xuất hiện vào mùa hè trong chuồng gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này