bộ chế hoà khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ chế hoà khí (Danh từ)

Thiết bị dùng để pha trộn nhiên liệu lỏng nhẹ (như xăng, dầu hoả) với không khí, nhằm cung cấp hỗn hợp cháy cho động cơ đốt trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ chế hoà khí đóng vai trò quan trọng trong hiệu suất của động cơ."
  • 2."Khi bảo trì xe, tôi luôn kiểm tra bộ chế hoà khí để đảm bảo nó hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "bộ chế hoà khí"

Lưu ý về danh từ

"bộ chế hoà khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ chế hoà khí"

bộ chế hoà khí là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để pha trộn nhiên liệu lỏng nhẹ (như xăng, dầu hoả) với không khí, nhằm cung cấp hỗn hợp cháy cho động cơ đốt trong. Ví dụ: "Bộ chế hoà khí đóng vai trò quan trọng trong hiệu suất của động cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này