bis

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bis (Tính từ)

(Từ cũ) dùng để chỉ thứ hai, lặp lại lần thứ hai (thường xuất hiện trong địa chỉ nhà).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà số 32 bis (số 32B)"
  • 2."Chúng ta sẽ gặp nhau tại quán cà phê 5 bis đường Lê Lợi."
  • 3."Căn hộ tôi thuê là căn số 12 bis trên tầng ba."

Lưu ý khi sử dụng "bis"

Lưu ý về tính từ

"bis" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bis"

bis là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) dùng để chỉ thứ hai, lặp lại lần thứ hai (thường xuất hiện trong địa chỉ nhà). Ví dụ: "Nhà số 32 bis (số 32B)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này