bệnh phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh phẩm (Danh từ)

Chất được lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để tiến hành xét nghiệm, hỗ trợ cho việc chẩn đoán bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã yêu cầu tôi lấy bệnh phẩm để xét nghiệm."
  • 2."Các loại bệnh phẩm như máu và nước tiểu thường được thu thập để kiểm tra sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh phẩm"

Lưu ý về danh từ

"bệnh phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh phẩm"

bệnh phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Chất được lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để tiến hành xét nghiệm, hỗ trợ cho việc chẩn đoán bệnh. Ví dụ: "Bác sĩ đã yêu cầu tôi lấy bệnh phẩm để xét nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này