bệnh nghề nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh nghề nghiệp (Danh từ)

Bệnh phát sinh do ảnh hưởng của điều kiện lao động có hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc bệnh nghề nghiệp"
  • 2."Nhân viên làm việc lâu trong môi trường hóa chất dễ mắc bệnh nghề nghiệp."
  • 3."Cần có biện pháp phòng ngừa bệnh nghề nghiệp cho người lao động."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh nghề nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"bệnh nghề nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh nghề nghiệp"

bệnh nghề nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh phát sinh do ảnh hưởng của điều kiện lao động có hại. Ví dụ: "Mắc bệnh nghề nghiệp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này