bé con

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bé con (Danh từ)

Đứa bé, đứa trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé con của mẹ!"
  • 2."Thằng bé con đang chơi đùa."
  • 3."Có nhiều bé con trong công viên hôm nay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bé con (Tính từ)

Nhỏ, bé.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh giấy bé con."
  • 2.""Nghĩa ngầm phục đầu óc bé con của cái Hạnh hay nghĩ ra những điều bất ngờ.""
  • 3."Chiếc áo này quá bé con cho tôi mặc."

Lưu ý khi sử dụng "bé con"

Lưu ý về tính từ

"bé con" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bé con" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bé con" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bé con"

bé con là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đứa bé, đứa trẻ. Ví dụ: "Bé con của mẹ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này