bé dại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bé dại (Tính từ)

Ít sử dụng, tương tự như 'nhỏ dại', miêu tả sự ngây thơ hoặc chưa trưởng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhỏ dại"
  • 2."Con còn bé dại"
  • 3."Cô gái vẫn còn bé dại trong cách suy nghĩ."

Lưu ý khi sử dụng "bé dại"

Lưu ý về tính từ

"bé dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bé dại"

bé dại là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, tương tự như 'nhỏ dại', miêu tả sự ngây thơ hoặc chưa trưởng thành. Ví dụ: "Nhỏ dại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này