bất phân thắng bại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bất phân thắng bại (Động từ)

Không thể xác định ai thắng, ai thua trong một cuộc thi, trận đấu hay một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận đấu giữa hai đội bóng vẫn đang diễn ra và chưa có ai bất phân thắng bại."
  • 2."Cuộc thi tranh tài giữa các thí sinh rất gay cấn, đến giờ phút này vẫn bất phân thắng bại."
  • 3."Mặc dù đã chơi suốt cả giờ, nhưng cả hai bên vẫn bất phân thắng bại."

Lưu ý khi sử dụng "bất phân thắng bại"

Lưu ý về động từ

"bất phân thắng bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bất phân thắng bại"

bất phân thắng bại là động từ trong tiếng Việt. Không thể xác định ai thắng, ai thua trong một cuộc thi, trận đấu hay một tình huống nào đó. Ví dụ: "Trận đấu giữa hai đội bóng vẫn đang diễn ra và chưa có ai bất phân thắng bại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này