bất nhược

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: bất nhược (Kết từ)

(Ít dùng) Từ diễn tả sự thất vọng và ý nghĩ rằng việc sắp nói ra thường không tốt bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì có lẽ vẫn còn hơn so với việc làm không đạt yêu cầu trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chờ xe lâu quá, bất nhược đi bộ."
  • 2."Học tạm một đêm, bất nhược cũng phải làm bài kiểm tra."
  • 3."Không có ai giúp đỡ, bất nhược tôi tự làm mọi việc."

Câu hỏi thường gặp về "bất nhược"

bất nhược là kết từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Từ diễn tả sự thất vọng và ý nghĩ rằng việc sắp nói ra thường không tốt bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì có lẽ vẫn còn hơn so với việc làm không đạt yêu cầu trước đó. Ví dụ: "Chờ xe lâu quá, bất nhược đi bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này