bất mãn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bất mãn (Động từ)

Phản ứng bằng thái độ không hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân sĩ bất mãn sinh biến."
  • 2."Người dân bất mãn với chính sách mới của chính phủ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bất mãn (Tính từ)

(tâm trạng, thái độ) không bằng lòng vì không được thoả mãn điều gì đó mà mình cho là xứng đáng được hưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nhà nho bất mãn với thời cuộc."
  • 2."Thái độ bất mãn rất dễ thấy trong buổi họp."
  • 3."Cô ấy thường có vẻ bất mãn với những quyết định của tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "bất mãn"

Lưu ý về động từ

"bất mãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bất mãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bất mãn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bất mãn"

bất mãn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phản ứng bằng thái độ không hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó. Ví dụ: "Quân sĩ bất mãn sinh biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này