bất lực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất lực (Tính từ)

Không có đủ sức lực hoặc điều kiện để thực hiện một việc gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Bất lực trước hoàn cảnh."
  • 2."Đành khoanh tay chịu bất lực."
  • 3."Tôi cảm thấy bất lực khi nhìn thấy tình trạng này."
  • 4."Họ cảm thấy bất lực trong việc tìm kiếm giải pháp."

Lưu ý khi sử dụng "bất lực"

Lưu ý về tính từ

"bất lực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất lực"

bất lực là tính từ trong tiếng Việt. Không có đủ sức lực hoặc điều kiện để thực hiện một việc gì. Ví dụ: "Bất lực trước hoàn cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này