bất hợp tác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất hợp tác (Tính từ)

Không hợp tác, không phối hợp với người khác trong công việc hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ bất hợp tác khiến mọi người gặp khó khăn trong công việc."
  • 2."Chủ trương bất hợp tác sẽ ảnh hưởng đến sự tiến triển của dự án."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ấy thể hiện rõ sự bất hợp tác với nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "bất hợp tác"

Lưu ý về tính từ

"bất hợp tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất hợp tác"

bất hợp tác là tính từ trong tiếng Việt. Không hợp tác, không phối hợp với người khác trong công việc hoặc hoạt động. Ví dụ: "Thái độ bất hợp tác khiến mọi người gặp khó khăn trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này