bất hợp lệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất hợp lệ (Tính từ)

Từ chỉ sự không hợp lệ, không đúng quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Phiếu bầu bất hợp lệ."
  • 2."Giấy tờ này bị coi là bất hợp lệ do thiếu chữ ký."
  • 3."Kết quả khảo sát bị xác định là bất hợp lệ vì phương pháp thu thập sai."

Lưu ý khi sử dụng "bất hợp lệ"

Lưu ý về tính từ

"bất hợp lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất hợp lệ"

bất hợp lệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự không hợp lệ, không đúng quy định. Ví dụ: "Phiếu bầu bất hợp lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này