bất bình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất bình (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái không bằng lòng khi gặp việc trái với lẽ thường hoặc bất công, gây ra sự bực tức.

Ví dụ (4)
  • 1."Bất bình trước thái độ hách dịch, cửa quyền."
  • 2."Tỏ thái độ bất bình."
  • 3."Người dân bất bình vì quyết định không công bằng của chính phủ."
  • 4."Cô ấy cảm thấy bất bình khi bị phân biệt đối xử trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "bất bình"

Lưu ý về tính từ

"bất bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất bình"

bất bình là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái không bằng lòng khi gặp việc trái với lẽ thường hoặc bất công, gây ra sự bực tức. Ví dụ: "Bất bình trước thái độ hách dịch, cửa quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này