bất bạo động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bất bạo động (Động từ)

Chủ trương đấu tranh chính trị trong nước thuộc địa không sử dụng vũ lực, mà chỉ áp dụng các chiến thuật hòa bình.

Ví dụ (2)
  • 1."Bất bạo động là phương pháp đấu tranh hiệu quả để bảo vệ quyền lợi của nhân dân."
  • 2."Nhiều phong trào lịch sử đã thành công nhờ vào sự kiên trì của bất bạo động."

Lưu ý khi sử dụng "bất bạo động"

Lưu ý về động từ

"bất bạo động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bất bạo động"

bất bạo động là động từ trong tiếng Việt. Chủ trương đấu tranh chính trị trong nước thuộc địa không sử dụng vũ lực, mà chỉ áp dụng các chiến thuật hòa bình. Ví dụ: "Bất bạo động là phương pháp đấu tranh hiệu quả để bảo vệ quyền lợi của nhân dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này