bất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bất (Danh từ)

Yếu tố gốc Hán dùng làm phụ tố trước để tạo thành các tính từ hoặc động từ mang nghĩa phủ định, như: bất hợp pháp, bất lịch sự, bất kể, bất ngờ, bất cần, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Bất hợp pháp là hành động vi phạm luật pháp."
  • 2."Cô ấy thường bất lịch sự khi không quan tâm đến người khác."

Lưu ý khi sử dụng "bất"

Lưu ý về danh từ

"bất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bất"

bất là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán dùng làm phụ tố trước để tạo thành các tính từ hoặc động từ mang nghĩa phủ định, như: bất hợp pháp, bất lịch sự, bất kể, bất ngờ, bất cần, v.v. Ví dụ: "Bất hợp pháp là hành động vi phạm luật pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này