bát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bát (Danh từ)

Số tiền mà những người chơi góp lại trong mỗi lượt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi một lúc hai bát họ."
  • 2."Họ đã góp được một bát lớn cho cuộc chơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: bát (Động từ)

Lái thuyền sang phải bằng mái chèo hoặc bánh lái.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta bát thuyền để tránh va chạm."
  • 2."Chúng tôi cần bát thuyền để đi vào bờ an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "bát"

Lưu ý về động từ

"bát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bát"

bát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Số tiền mà những người chơi góp lại trong mỗi lượt. Ví dụ: "Chơi một lúc hai bát họ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này