báo ứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo ứng (Động từ)

Gặp được điều tốt hoặc xấu, tương ứng với những hành động thiện hay ác mà mình đã làm trước đây, theo quan niệm duy tâm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già.""
  • 2."Hành động tốt sẽ dẫn đến những điều may mắn, đó là quy luật báo ứng."
  • 3."Người ta thường nói sống tốt thì sẽ có báo ứng tốt đẹp đến."

Lưu ý khi sử dụng "báo ứng"

Lưu ý về động từ

"báo ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo ứng"

báo ứng là động từ trong tiếng Việt. Gặp được điều tốt hoặc xấu, tương ứng với những hành động thiện hay ác mà mình đã làm trước đây, theo quan niệm duy tâm. Ví dụ: ""Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này