bao vây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao vây (Động từ)

Hành động vây kín từ mọi phía để ngăn chặn hoặc làm cho ai đó bị cô lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Có lực lượng an ninh bao vây toán cướp."
  • 2."Bị bao vây tứ phía trong cuộc chiến."
  • 3."Quân địch đã bao vây thành phố suốt một tháng."

Lưu ý khi sử dụng "bao vây"

Lưu ý về động từ

"bao vây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao vây"

bao vây là động từ trong tiếng Việt. Hành động vây kín từ mọi phía để ngăn chặn hoặc làm cho ai đó bị cô lập. Ví dụ: "Có lực lượng an ninh bao vây toán cướp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này